• English
  • Tiếng Việt
  • Văn phòng: Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh
  • Liên hệ mua hàng và hỗ trợ
  • 094.654.6969
  • Cisco MX8000

    Cisco MX800

    • MX800
    • Độ phân giải lên tới 1080p60
    • Cuộc gọi H.323/SIP lên tới 10 Mbps
    • Băng thông tổng cho cuộc gọi đa điểm lên tới 10 Mbps 

    Tổng quan

    * Độ phân giải lên tới 1080p60
    * Cuộc gọi H.323/SIP lên tới 10 Mbps
    * Băng thông tổng cho cuộc gọi đa điểm lên tới 10 Mbps 
    * Hỗ trợ kết nối tới 4 nguồn hình ảnh HD và 8 micro trực tiếp tới bộ giải mã
    * Chất lượng âm thanh stereo full duplex, hỗ trợ API 
    * Hỗ trợ Cisco Total Solution Management, chuyển mã hóa đa điểm HD, ghi hình và streaming, cuộc gọi ad-hoc, và tính năng vượt tường lửa
    * Công nghệ bảo vệ gói tin bị mất Cisco ClearPath

    Thông số kỹ thuật 

    Tính năng ứng dụng

    ·   Hỗ trợ Cisco Intelligent Proximity cho chia sẻ dữ liệu từ thiết bị di động và chia sẻ không dây từ máy tính

    ·   Hỗ trợ SVC cho giao diện hiển thị cải tiến và cho phép hiển thị hình ảnh trên cả hai màn hình

    ·   Dễ dàng tích hợp API vào Cisco Touch 10 để tích hợp điều khiển các thiết bị khác

    ·   Tích hợp tích năng đa điểm lên tới 1080p30

    ·   Kết nối với 4 luồng hình ảnh cùng lúc

    ·   Hỗ trợ độ phân giải cuộc gọi 1080p60 và dữ liệu chia sẻ 1080p30

    ·   Kết nối cuộc họp đơn giản với One Button to Push (OBTP) được hỗ trợ bởi Cisco Spark hay Webex

    ·   Thiết kế thích hợp cho tương tác nhóm và các loại phòng họp.

    Tương thích phần mềm

    Cisco MX700 and MX800 Single

    ·         Cisco TelePresence Software Version TC 7.2 hoặc mới hơn

    ·         Cisco Collaboration Endpoint Software 8.0 hoặc mới hơn

    Cisco MX800 Dual

    ·         Cisco TelePresence Software Version TC 7.3.1 hoặc mới hơn

    ·         Cisco Collaboration Endpoint Software 8.0 hoặc mới hơn

    Thành phần

    Thiết bị được tích hợp với các thành phần

    ·         Bộ giải mã

    ·         Camera (tùy chọn 2 camera với DX800, DX800 dual mặc định là 2 camera)

    ·         Màn hình hiển thị

    ·         Loa

    ·         Cisco Table Microphone 60 (2 micro đi kèm)

    ·         Cáp đi kèm: DVI-I to VGA, cáp âm thanh 3.5mm, HDMI, cáp LAN và cáp nguồn.

    Màn hình

    Cisco MX800 Single

    ·         70-inch TFT-LCD monitor, edge-lit LED

    ·         Độ phân giải: 1920 x 1080 (16:9)

    ·         Độ tương phản: 4000:1

    ·         Góc nhìn: +/- 176 độ

    ·         Thời gian phản hồi: 8 ms

    ·         Độ sáng: 350 cd/m2

    Cisco MX800 Dual:

    ·         2x 70-inch TFT-LCD monitor, edge-lit LED

    ·         Độ phân giải: 1920 x 1080 (16:9)

    ·         Độ tương phản: 4000:1

    ·         Viewing angle: +/- 176 deg

    ·         Thời gian phản hồi: 8 ms

    ·         Độ sáng: 350 cd/m2

    Cổng vào hình ảnh từ máy tính và nguồn khác

    ·   DVI-I

    ·   2 x HDMI (1 HDMI với tùy chọn 2 camera)

    ·   1 x tín hiệu SD (composite hoặc S-video)

    Tín hiệu máy tính vào hỗ trợ

    ·   SVGA (800 x 600) lên tới 1080p (1920 x 1080)

    Hệ thống âm thanh

    ·         Loa toàn dải đa kênh đi kèm

    ·         Lên tới 200W công suất cho mỗi màn hình

    Camera

    ·   Tổng zoom: 20x (10x quang, 2x kỹ thuật số)

    ·         +12°/-14° tilt (+lên, – xuống, camera POV), +60/-90° pan (+ phải, – trái, camera POV)

    ·   Góc mở ngang: 80°

    ·   Góc mở rộng: 48.8°

    ·   Khẩu độ 1.5

    ·   Độ phân giải: 1080p60 và 720p60

    ·   Tự động lấy nét, chỉnh sáng và cân bằng trắng

    ·   Điều khiển camera đầu xa

    ·   Điều khiển camera qua mạng Ethernet

    ·   Khoảng lấy nết từ 1m đến vô cực

    Giao diện người dùng

    ·   Màn hình điều khiển Cisco Touch 10

    ·   Màn hình cảm ứng 10 inch

    ·   Độ phân giải: 1280 x 800

    Ngôn ngữ

    ·   Tiếng Anh, Ả Rập, Catalan, Séc, Đan Mạch, Hà Lan, Phần Lan, Pháp, Đức, Do Thái, Hung Ga Ri, Ý, Nhật, Hàn Quốc, Na Uy, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Nga, Trung Quốc giản lược, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống, Thổ Nhĩ Kỳ

    Quản lý

    ·   Hỗ trợ Cisco Telepresence Management Suite

    ·   Quản lý qua Telnet, SSH, XML và SOAP

    ·   Nâng cấp phần mềm từ xa qua web, SCP, HTTP và HTTPS

    ·   Cổng RS-232 cho điều khiển và phân tích dữ liệu

    ·   Hỗ trợ Cisco Touch 10

    Dịch vụ thư mục

    ·   Thư mục nội tại (My Contacts)

    ·   Thư mục công ty (dùng với Cisco UCM và Cisco TelePresence Management Suite [TMS])

    ·   Thư mục công ty bằng giao thức LDAP và H.350 (cần có Cisco TelePresence Management Suite)

    ·         Lịch sử cuộc gọi: Đã nhận, Đã gọi và Các cuộc gọi nhỡ cùng thông tin ngày giờ

    Nguồn

    MX800 Single

    ·         Nguồn cấp cảm biến tự động

    ·         100-240 VAC, 50/60 Hz

    ·         Tiêu thụ điện chế độ nghỉ 1/2 camera: 106W/118W

    ·         Tiêu thụ điện trung bình cho 1/2 camera: 320W/333W*

    ·         Tiêu thụ điện tối đa cho 1/2 camera: 340W/353W

    MX800 Dual

    ·         Nguồn cấp cảm biến tự động

    ·         100-240 VAC, 50/60 Hz

    ·         Tiêu thụ điện chế độ nghỉ dual cam: 157W

    ·         Tiêu thụ điện trung bình dual cam: 571W*

    ·         Tiêu thụ điện tối đa dual cam: 591W

    Kích thước

    MX800 Single

    ·         Chiều rộng: 62.83″ in. (159.6 cm)

    ·         Chiều cao không có giá: 71.69″ in (182.1 cm)

    ·         Chiều cao có giá: 49.52″ in (125.8 cm)

    ·         Chiều sâu không có giá: 4.76″ in, 36.22” incl. ski (12.1 cm system, 92.0 cm incl. ski)

    ·         Chiều sâu có giá: 5.87” in (14.9 cm)

    ·         Cân nặng bản 1 camera

    o    Complete with freestanding floorstand: 247 lbs (112 kg)

    o    Complete with wall-secured floorstand: 242 lbs (110 kg)

    o    Complete with wallmount: 242 lbs (110 kg)

    ·         Cân nặng bản Dual Camera

    o    Complete with freestanding floorstand: 260 lbs (118 kg)

    o    Complete with wall-secured foorstand: 256 lbs (116 kg)

    o    Complete with wallmount: 256 lbs (116 kg)

    MX800 Dual

    ·         Chiều rộng: 124.77″ in. (316.9 cm)

    ·         Chiều cao freestand: 71.69″ in (182.1 cm)

    ·         Chiều cao wallmount: 49.52″ in (125.8 cm)

    ·         Chiều sâu freestand: 4.76″ in, 36.22” incl. ski (12.1 cm system, 92.0 cm incl. ski)

    ·         Chiều sâu wallmount: 5.87” in (14.9 cm)

    ·         Cân nặng Dual Camera

    o    Complete with freestanding floorstand: 481 lbs (218 kg)

    o    Complete with wall-secured floorstand: 481 lbs (218 kg)

    ·   Complete with wallmount: 494 lbs (224 kg)

    Thành phần thiết bị

    ·   Tùy chọn giá treo, tùy chọn 1 hoặc 2 camera, màn hình điều khiển Cisco Touch 10, bộ giải mã MX, hệ thống âm thanh, 2 micro Mic60, 2 cáp trình chiếu

    Băng thông cuộc gọi

    ·   Tối đa 10 Mbps, H.323 và SIP

    ·   Tối đa 10 Mbps tổng cộng cho cuộc gọi đa điểm

    Băng thông tối thiểu tương ứng độ phân giải

    ·         720p30 từ 768 kbps

    ·         720p60 từ 1152 kbps

    ·         1080p30 từ 1472 kbps

    ·         1080p60 từ 2560 kbps

    Vượt tường lửa

    ·   Sử dụng Cisco Tele Presence Expressway

    ·   H.460.18 and H.460.19 firewall traversal

    Chuẩn mã hóa hình ảnh

    ·   H.261, H.263, H.263+, H.264 and H.265 (chỉ SIP)

    Tính năng hình ảnh

    ·         Sắp xếp giao diện nâng cao

    ·         Tùy chỉnh giao diện

    ·         Tự động chọn giao diện hiển thị

    Đầu vào hình ảnh (5 đầu)

    3 x HDMI

    ·         1920 x 1080@60 and 59.94 Hz (1080p60)

    ·         1920 x 1080@50 Hz (1080p50)

    ·         1920 x 1080@30 and 29.97 Hz (1080p30)

    ·         1920 x 1080@25 Hz (1080p25)

    ·         1920 x 1080@24, and 23.97 Hz (1080p24)

    ·         1280 x 720@60, and 59.94 Hz (720p60)

    ·         1280 x 720@50 Hz (720p50)

    ·         720 x 480@60, and 59.94 Hz (480p60)

    ·         640 x 480@60 Hz (480p60)

    ·         1280 x 1024@60, and 75 Hz (SXGA)

    ·         1024 x 768@60, 70, 75, and 85 Hz (XGA)

    ·         800 x 600@56, 60, 72, 75, and 85 Hz (SVGA)

    ·         1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)

    ·         1440 X 900@60 Hz (WXGA+)

    ·         1280 x 768@60 Hz (WXGA)

    ·         1920 x 1200@60 Hz (WUXGA)2

    ·         1920 x 1200@50 Hz (WUXGA)2

    1 x DVI-I

    Analog (VGA):

    ·         1920 x 1080@60 Hz (1080p)

    ·         1280 x 720@60 Hz (720p)

    ·         1280 x 1024@60 and 75 Hz (SXGA)

    ·         1280 x 960@60 Hz

    ·         1024 x 768@60, 70, 75, and 85 Hz (XGA)

    ·         1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)

    ·         1440 x 900@60 Hz (WXGA+)

    ·         1280 x 800@60 Hz (WXGA)

    ·         1280 x 768@60 Hz (WXGA)

    Digital (DVI-D):

    ·         1920 x 1080@60, 59.94 Hz (1080p60)

    ·         1920 x 1080@50 Hz (1080p50)

    ·         1920 x 1080@30, 29.97 Hz (1080p30)

    ·         1920 x 1080@25 Hz (1080p25)

    ·         1920 x 1080@24, 23.97 Hz (1080p24)

    ·         1280 x 720@60, 59.94 Hz (720p60)

    ·         1280 x 720@50 Hz (720p50)

    ·         720 x 480@60, 59.94 Hz (480p60)

    ·         640 x 480@60 Hz (480p60)

    ·         1280 x 1024@60, 75 Hz (SXGA)

    ·         1024 x 768@60, 70, 75, 85 Hz (XGA)

    ·         800 x 600@56, 60, 72, 75, 85 Hz (SVGA)

    ·         1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)

    ·         1440 X 900@60 Hz (WXGA+)

    ·         1280 x 768@60 Hz (WXGA)

    ·         1920 x 1200@60 Hz (WUXGA)2

    ·         1920 x 1200@50 Hz (WUXGA)2

    1 x Composite/S-video (BNC)

    ·         PAL/NTSC

    HDMI 1 được dùng cho camera chính

    HDMI 2 được dùng cho camera bắt người phát biểu (camera thứ 2)

    Đầu ra hình ảnh (3 đầu ra)

    2 x HDMI và 1 x DVI-I

    ·         1920 x 1080@60 Hz (1080p60)

    ·         1920 x 1080@50 Hz (1080p50)

    ·         1280 x 720@60 Hz (720p60)

    ·         1280 x 720@50 Hz (720p50)

    ·         1920 x 1200@60 Hz (WUXGA)2

    ·         1920 x 1200@50 Hz (WUXGA)2

    HDMI 1 sử dụng cho màn hình hiển thị

    VESA Monitor Power Management

    Độ phân giải hình ảnh

    ·         176 x 144@30 frames per second (fps) (QCIF)

    ·         352 x 288@30 fps (CIF)

    ·         512 x 288@30 fps (w288p)

    ·         576 x 448@30 fps (448p)

    ·         768 x 448@30 fps (w448p)

    ·         704 x 576@30 fps (4CIF)

    ·         1024 x 576@30 fps (w576p)

    ·         1280 x 720@30 fps (720p30)

    ·         1920 x 1080@30 fps (1080p30)

    ·         1920 x 1200@15fps (WUXGA)3

    ·         640 x 480@30 fps (VGA)

    ·         800 x 600@30 fps (SVGA)

    ·         1024 x 768@30 fps (XGA)

    ·         1280 x 1024@30 fps (SXGA)

    ·         1280 x 768@30 fps (WXGA)

    ·         1440 x 900@30 fps (WXGA+)

    ·         1680 x 1050@30 fps (WSXGA+)

    ·         512 x 288@60 fps (w288p60)

    ·         768 x 448@60 fps (w448p60)

    ·         1024 x 576@60 fps (w576p60)

    ·         1280 x 720@60 fps (720p60)

    ·   1920 x 1080@60 fps (1080p60)

    Các chuẩn mã hóa âm thanh

    ·   G.711, G.722, G.722.1, G.729AB, 64 kbps và 128 kbps MPEG4 AAC-LD mono và stereo, OPUS

    Đầu vào âm thanh (15 đầu vào)

    ·   8 x microphone, nguồn phantom 48V, kết nối Euroblock có kèm bộ triệt vọng và giảm ồn cho mỗi cổng. Tất cả đường vào được đặt dưới dạng đường vào cân bằng

    ·   4 x đường vào cân bằng, kết nối Euroblock

    ·   3 x HDMI, âm thanh kỹ thuật số: tín hiệu stereo dùng cho PC/DVD

    Đầu ra âm thanh (8 đầu ra)

    ·   6 x đường ra cân bằng, kết nối euroblock

    ·   1 x HDMI sử dụng cho màn hình.

    Tính năng song luồng hình ảnh

    ·   Giao thức H.239 (H.323)

    ·   Giao thức BFCP (SIP)

    ·   Hỗ trợ phân giải nội dung lên đến 1080p30/WUXGA và tùy thuộc vào độ phân giải của luồng chính

    Hỗ trợ họp đa điểm

    ·         Hỗ trợ đa điểm 5 điểm cầu SIP/H.323

    ·         Sử dụng với Cisco UCM, Cisco TelePresence Server và Cisco TelePresence Conductor

    ·         Cisco Conferencing Active Control

    ·         Switched conferencing (SVC)3

    Tính năng đa điểm

    ·   Họp 5 điểm chất lượng HD720p30, 3 hoặc 4 điểm 1080p30

    ·   Chuyển mã hóa riêng biệt đầy đủ âm thanh và hình ảnh theo từng luồng

    ·   Hỗ trợ kết nối cả H.323/SIP/VoIP trong cùng cuộc họp

    ·   Hỗ trợ trình chiếu (H.239/BFCP) từ người tham gia cuộc họp với độ phân giải lên tới 1080p15

    ·   Mã hóa H.264 và song luồng hình ảnh từ tất cả các điểm cầu

    ·   Hỗ trỡ kết nối với điện thoại

    ·   Giảm tốc độ cuộc gọi

    ·   Hỗ trợ gọi đi và nhận cuộc gọi đến

    ·   Tốc đố cuộc gọi lên tới 10 Mbps

    Giao thức sử dụng

    ·         H.323

    ·         SIP

    ·         Cuộc gọi song song 2 giao thức H.323 và SIP

    ·      ISDN (yêu cầu Cisco ISDN Link)

    Tính năng mã hóa nhúng sẵn

    ·         Áp dụng cho các cuộc gọi điểm-điểm SIP/H.323 (giao thức H.323 từ phần mềm CE8.2 hoặc mới hơn)

    ·         Chuẩn mã hóa AES

    ·         Tự động sinh và trao đổi khóa mã hóa

    ·      Hỗ trợ mã hóa cả luồng hình ảnh nội dung

    Các tính năng mạng IP

    ·   Tra cứu DNS để tìm cấu hình dịch vụ tự động

    ·   QoS

    ·   Quản lý băng thông IP động

    ·   Bộ nhớ đệm đồng bộ hình ảnh-tiếng nói động

    ·   Đồng bộ ngày giờ bằng NTP

    ·   Tự động hạ tốc độ nếu mất gói tin

    ·   Hỗ trợ DTMP H.245 trong cuộc gọi H.323

    ·   Thực hiện cuộc gọi bằng URI

    ·   Giao thức TCP/IP

    ·   Hỗ trợ DHCP

    ·   Hỗ trợ giao thức chứng thực 802.1x

    ·   Hỗ trợ VLAN 802.1Q

    ·   QoS và CoS 802.1p

    ·         ClearPath

    Tính năng điều khiển cuộc gọi

    ·   Sử dụng với Cisco Unified Communications Manager (CUCM)

    o    Đăng ký trực tiếp tới CUCM

    o    Yêu cầu CUCM v8.6

    o    Nâng cấp phần mềm từ CUCM

    o    Cisco Discovery Protocol và DHCP

    o    Tính năng điều khiển cuộc gọi cơ bản như giữ, chuyển và tìm kiếm danh bạ

    ·   Sử dụng với Cisco Video Communication Server (VCS)

    o    Đăng ký trực tiếp với VCS

    ·   Sử dụng với Cisco Spark Service

    ·   Sử dụng với H.323 Gatekeeper và SIP Proxy của các hãng khác theo tiêu chuẩn

    Khả năng hỗ trợ IPv6

    ·   Hỗ trợ Dual-stack IPv4 và IPv6 với DHCP, Secure Shell (SSH), HTTP, Secure HTTP (HTTPS), DNS, và Differentiated Services (DiffServ)

    ·   Hỗ trợ địa chi tĩnh hoặc động

    Các tính năng bảo mật

    ·   Quản lý thông qua HTTPS và SSH

    ·   Có mật khẩu đăng nhập

    ·   Có mật khẩu quản trị

    ·   Tính năng tắt các dịch vụ IP

    ·   Tính năng chống thay đổi các cấu hình mạng

    Cổng mạng

    ·   Một cổng mạng LAN (RJ-45) tốc độ 10/100/1000 Mbit

    ·   Hai cổng mạng LAN (RJ-45) sử dụng cho Cisco TelePresence Peripherals

    Các cổng kết nối khác

    ·   Hai cổng USB (cho mục đích tương lai)

    ·   GPIO

     

      Sản phẩm bạn có thể quan tâm

      Cisco SX10

       Độ phân giải hình ảnh lên tới FullHD 1080p30; chia sẻ nội dung với độ phân giải 1080p5   Camera zoom 5x với góc mở hình ảnh lên tới 83o  Microphone tích hợp

      Cisco SX20

      Cung cấp độ phân giải lên tới FullHD 1080p60; tương thích với các chuẩn video   Hỗ trợ độ phân giải nội dung lên tới FullHD 1080p30   Camera có 2 tùy chọn: Precision

      Cisco SX80

      Một trong những thiết bị mạnh mẽ, đầy đủ tính năng với chất lượng âm thanh, hình ảnh tuyệt vời  Hỗ trợ độ phân giải hình ảnh 1080p60 và độ phân

      Cisco DX70

       Điện thoại IP cung cấp các tính năng thiết yếu cho người dùng  Hệ thống loa âm thanh chất lượng cao  Màn hình 14” 16:9 đem lại trải nghiệm tốt nhất cho

      Cisco DX80

      Điện thoại IP cung cấp các tính năng thiết yếu cho người dùng Hệ thống loa âm thanh chất lượng cao  Màn hình 23” 16:9 đem lại trải nghiệm tốt nhất cho

      Cisco Spark Room Kit

      Độ phân giải hình ảnh lên tới FullHD 1080p60; chia sẻ nội dung với độ phân giải 3840 x 2160p5   Camera zoom 3x với góc mở hình ảnh lên tới 83o  Microphone

      Cisco Room Kit Plus

      Độ phân giải hình ảnh lên tới FullHD 1080p60; chia sẻ nội dung với độ phân giải 3840 x 2160p5  Cụm 4 Camera, zoom 5x với góc mở hình ảnh lên

      Cisco Room Kit Plus P60

      Độ phân giải hình ảnh lên tới FullHD 1080p60; chia sẻ nội dung với độ phân giải 3840 x 2160p5  Camera pan tilt zoom P60, zoom 20x với góc mở hình
      Bạn muốn đặt mua sản phẩm Cisco MX800 hãy để lại thông tin.Chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn ngay khi chúng tôi nhận được yêu cầu.
      [recaptcha]