• English
  • Tiếng Việt
  • Văn phòng: Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh
  • Liên hệ mua hàng và hỗ trợ
  • 094.654.6969
  • Cisco Spark Room 550

Cisco Spark Room 55

  • Spark Room 55
  • Cải tiến về camera: Camera 5K UltraHD và ống kính mở rộng lớn có khả năng bao quát mọi người trong phòng họp.

Tổng quan 

* Cải tiến về camera: Camera 5K UltraHD và ống kính mở rộng lớn có khả năng bao quát mọi người trong phòng họp.
* Cải tiến về âm thanh: 
 ◦ Loa Stereo với loa trung tâm chuyên dụng cho việc tối ưu hóa giọng nói 
 ◦ Tích hợp khuếch đại âm thanh mang lại âm thanh phong phú
 ◦ Loa phía trước màn hình cho phủ sóng đều hơn Cải tiến về màn hình: màn hiển thị 4K professional-grade
* Âm thanh tuyệt vời với tích hợp micro, loa và bộ khuếch đại âm thanh
* Mang đến sự sang trọng khi trong phòng không có dây hoặc micro đặt ở trên bàn
* Hỗ trợ 2 luồng hiển thị cho video và dữ liệu, hỗ trợ Wi-Fi
* Chia sẻ dữ liệu lên đến 4K
* Chia sẻ dữ liệu thông qua cáp hoặc mạng không dây
* Điều khiển trong phòng: Điều khiển các thiết bị ngoại vi như đèn chiếu sáng và rèm cửa thông qua Touch 10

 

 

Thông số kỹ thuật 

Tương thích với phần mềm

·   Cisco Collaboration Endpoint Software Version 9.1.1 hoặc cao hơn, và Cisco Spark Room OS

Lựa chọn thành phần cho phần cứng

·   Cáp Microphone mở rộng

·   Cáp chia sẻ dữ liệu HDMI 8m/26.2 ft

Băng thông

·   Lên đến 6 Mbps cho kết nối điểm – điểm

Băng thông nhỏ nhất tương ứng độ phân giải/khung hình

·   H.264:

720p30 từ 768 kbps

720p60 từ 1152 kbps

1080p30 từ 1472 kbps

1080p60 từ 2560 kbps

Tính năng vượt tường lửa

·   Công nghệ Cisco Expressway™

·   H.460.18, H.460.19 vượt tường lửa

Chuẩn hình ảnh

·   H.264

·   H.265

Cổng đầu vào hình ảnh

·   2 cổng vào HDMI hỗ trợ định dạng cao nhất lên đến 4K (3840 x 2160) tại 30 fps, mặc định hỗ trợ HD1080p60; HDMI 2 hỗ trợ nội dung HDCP cho trình chiếu tại chỗ

·   Consumer Electronics Control (CEC) 2.0

Cổng đầu ra hình ảnh

·   1 cổng ra HDMI hỗ trợ định dạng độ phân giải lên đến 3840 x 2160 tại 60 fps (4Kp60)

·   Độ phân giải hình ảnh trực tiếp (truyền và nhận) lên đến 1920 x 1080 tại 30,60 fps (1080p)

·   Consumer Electronics Control (CEC) 2.0

Chuẩn âm thanh

·   G.711, G.722, G.722.1, G.729, AAC-LD, và Opus

Các tính năng xử lý âm thanh

·   Âm thanh chất lượng cao 20-kHz

·   Sửa lặp tiếng (đường ra)

·   Automatic Gain Control (AGC) (Tự động tăng giảm âm lượng)

·   Automatic noise reduction (Tự động giảm nhiễu âm thanh)

·   Đồng bộ hình ảnh và tiếng nói

Cổng đầu vào âm thanh

·   2 cổng dùng cho microphone, chuẩn minijack 4-pin

·   2 cổng vào âm thanh từ HDMI

·   Microphone tích hợp

Cổng đầu ra âm thanh (mở rộng)

·   1 đường ra minijack (stereo)

Loa (Tích hợp sẵn)

·   Hệ thống loa chất lượng cao từ các kênh trái,  giữa, và phải, thêm woofer

·   Tần số đáp ứng từ 50 Hz đến 20 kHz

·   Công suất khuếch đại âm thanh: 80W

·   Mức độ đầu ra lớn nhất SPL 90 dB

Phát hiện giọng nói

·   6 thành phần microphone đa hướng cho phát hiện giọng nói chính xác

Hiển thị

·   Màn hình LCD 55 inch (1.4m), tấm nền LED

·   Độ phân giải: 3840 x 2160 (16:9)

·   Độ tương phản: điển hình 1100

·   Góc quan sát: +/- 178 độ

·   Thời gian phản hồi: điển hình 8 ms

·   Độ sáng: điển hình 500 cd/m2

Tính năng song luồng hình ảnh

·   Chuẩn H.239 (H.323)

·   Binary Floor Control Protocol (BFCP) (SIP)

·   Hỗ trợ độ phân giải lên đến 3840 x 2160 tại 5 fps

Chia sẻ dữ liệu không dây

·   Cisco Spark client (lên đến 3840 x 2160 tại 5 fps)

·   Cisco Intelligent Proximity client (Lên đến 1920 x 1080 tại 5 fps)

Hỗ trợ họp đa điểm

·   Tích hợp họp đa điểm với 4 điểm cầu với giao thức SIP/H.323 từ lựa chọn MultiSite

Giao thức

·   H.323

·   SIP

·   Cisco Spark

Tính năng mã hóa nhúng sẵn

·   H.323 và SIP cho kết nối điểm – điểm

·   Chuẩn cơ bản: H.235 v3 và Advanced Encryption Standard (AES)

·   Tự động sinh và trao đổi mã hóa

Các tính năng mạng IP

·   Tra cứu DNS để tìm cấu hình dịch vụ tự động

·   QoS

·   Quản lý băng thông IP động

·   Tự động tìm kiếm gatekeeper

·   Bộ nhớ đệm đồng bộ hình ảnh – tiếng nói động

·   H.245 dual-tone multifrequency (DTMF) tones trong H.323

·   RFC 4733 DTMF tones trong SIP

·   Đồng bộ ngày giờ sử dụng NTP

·   Tự động hạ tốc độ nếu mất gói tin

·   Thực hiện cuộc gọi bằng URL

·   Giao thức DHCP

·   Hỗ trợ giao thức chứng thực mạng 802.1X

·   Hỗ trợ Vlan 802.1Q

·   802.1p (QoS and class of service [CoS])

·   ClearPath

Quản lý cuộc gọi

·   Cisco Unified Communications Manager (CUCM)

◦   Đăng ký tới CUCM

◦   Yêu cầu CUCM Version 9.1(2) hoặc cao hơn từ gói thiết bị cho for Cisco Spark Room Kit

·   Cisco Video Communication Server (VCS)

◦   Đăng ký tới VCS

·   Cisco Spark Service

·   Third-party H.323 Gatekeepers và chuẩn cơ bản SIP proxies

Hỗ trợ giao thức mạng IPv6

·   Hỗ trợ cuộc gọi riêng biệt với H.323 và SIP

·   Hỗ trợ Dual-stack IPv4 và IPv6 cho DHCP, SSH, HTTP, HTTPS, DNS, DiffServ

·   Hỗ trợ địa chỉ tĩnh hoặc động

Các tính năng bảo mật

·   Quản lý thông qua HTTPS và SSH

·   Đặt mật khẩu đăng nhập

·   Đặt mật khẩu quản trị

·   Tính năng tắt các dịch vụ IP

·   Tính năng chống thay đổi các cấu hình mạng

Cổng mạng

·   1 Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 cho LAN

·   1 Ethernet (RJ-45) cho kết nối Cisco Touch 10 và nguồn

·   Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac 2.4 GHz/5 GHz, 2×2 MIMO

·   Bluetooth 4.0 LE

Các cổng kết nối khác

·   cổng USB 2.0 chuẩn A, Cổng USB 2.0 chuẩn B, mUSB, khe cài đặt lại cấu hình mặc định thiết bị

Nguồn điện

·   Tự động cung cấp nguồn điện

·   100-240 VAC, 1.8-0.8A, 50/60 Hz

·   Rated: lớn nhất 142W

·   Nguồn tiêu thụ: 142W tại cấu hình chuẩn lớn nhất

·   Nguồn tiêu thụ tại chế độ ngủ: 40W

Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động

·   Nhiệt độ từ 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F)

·   Độ ẩm từ 10% đến 90% (RH)

Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển

·   -20°C đến 60°C (-4°F to 140°F) tại RH 10% đến 90% (không ngưng tụ)

Kích thước vật lý (H x W x D)

·   Cisco Spark Room 55:

Giá đỡ: 62.7 x 49 x 30.5 in (1593 x 1245 x 774mm)

Giá gắn tường: 32.8 x 49.0 x 5.1 in (832 x 1245 x 130mm)

Kích thước cơ bản: 62.7 x 49.0 x 30.5 in (1651 x 1245 x 774mm)

Khối lượng

·   Cisco Spark Room 55:

Giá đỡ: 83.8 lb (38kg)

Giá gắn tường: 68.3 lb (31kg)

Kích thước cơ bản: 85.1 lb (38.6kg)

Đơn vị khối lượng chính: 66.1 lb (30kg)

Tổng quan về camera

·   Camera UltraHD 5K

·   Hỗ trợ lên đến 60 fps

·   Cảm biến hình ảnh 15.1 MP (5184 x 2916 pixels)

·   1/1.7 CMOS

·   3x zoom

·   f/2.0

·   Góc mở ngang 83°, góc mở đứng 51.5°

·   Tự động sửa lỗi (phát hiện âm thanh + khuôn mặt)

·   Tự động lấy nét, độ sáng và cân bằng trắng

·   Khoảng cách lấy nét đên 1m

 

Sản phẩm bạn có thể quan tâm

Cisco SX10

 Độ phân giải hình ảnh lên tới FullHD 1080p30; chia sẻ nội dung với độ phân giải 1080p5   Camera zoom 5x với góc mở hình ảnh lên tới 83o  Microphone tích hợp

Cisco SX20

Cung cấp độ phân giải lên tới FullHD 1080p60; tương thích với các chuẩn video   Hỗ trợ độ phân giải nội dung lên tới FullHD 1080p30   Camera có 2 tùy chọn: Precision

Cisco SX80

Một trong những thiết bị mạnh mẽ, đầy đủ tính năng với chất lượng âm thanh, hình ảnh tuyệt vời  Hỗ trợ độ phân giải hình ảnh 1080p60 và độ phân

Cisco DX70

 Điện thoại IP cung cấp các tính năng thiết yếu cho người dùng  Hệ thống loa âm thanh chất lượng cao  Màn hình 14” 16:9 đem lại trải nghiệm tốt nhất cho

Cisco DX80

Điện thoại IP cung cấp các tính năng thiết yếu cho người dùng Hệ thống loa âm thanh chất lượng cao  Màn hình 23” 16:9 đem lại trải nghiệm tốt nhất cho

Cisco Spark Room Kit

Độ phân giải hình ảnh lên tới FullHD 1080p60; chia sẻ nội dung với độ phân giải 3840 x 2160p5   Camera zoom 3x với góc mở hình ảnh lên tới 83o  Microphone

Cisco Room Kit Plus

Độ phân giải hình ảnh lên tới FullHD 1080p60; chia sẻ nội dung với độ phân giải 3840 x 2160p5  Cụm 4 Camera, zoom 5x với góc mở hình ảnh lên

Cisco Room Kit Plus P60

Độ phân giải hình ảnh lên tới FullHD 1080p60; chia sẻ nội dung với độ phân giải 3840 x 2160p5  Camera pan tilt zoom P60, zoom 20x với góc mở hình
Bạn muốn đặt mua sản phẩm Cisco Spark Room 55 hãy để lại thông tin.Chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn ngay khi chúng tôi nhận được yêu cầu.
[recaptcha]